Dịch nghĩa:

Bạn nhớ chỗ Tom để ô không?

Hán tự:

Tản ô
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy