Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

トマトは生なまでも、煮にても、焼やいてもおいしい食材しょくざいです。
Cà chua ngon khi ăn sống, nấu hay nướng.

Ngữ pháp:

~ても/でも (〜te mo/demo)

Biểu thị 'dù cho' hoặc 'mặc dù'; dùng để truyền đạt sự mâu thuẫn hoặc tương phản.
JLPT N4

~ても/でも (〜te mo/demo)

Biểu thị 'dù cho' hoặc 'mặc dù'; dùng để truyền đạt sự mâu thuẫn hoặc tương phản.
JLPT N4

Từ vựng:

トマト
cà chua
生
なま
sống; chưa nấu; tươi
煮る
にる
luộc; ninh; hầm
焼く
やく
đốt
美味しい
おいしい
ngon; hấp dẫn
食材
しょくざい
thực phẩm; nguyên liệu

Hán tự:

生
Sinh sinh; cuộc sống
煮
Chử nấu
焼
Thiêu nướng; đốt
食
Thực ăn; thực phẩm
材
Tài gỗ; vật liệu; tài năng

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật