Dịch nghĩa:
トイレを使ったら、必ず水を流して手を洗うのよ。
Sau khi dùng toilet, nhớ xả nước và rửa tay nhé.
Từ vựng:
Hán tự:
使
Sử
sử dụng; sứ giả
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
水
Thủy
nước
流
Lưu
dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
手
Thủ
tay
洗
Tẩy
rửa; điều tra