Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
デスクトップの
壁紙
かべがみ
を
犬
いぬ
の
写真
しゃしん
にした。
Tôi đã đổi hình nền máy tính thành hình ảnh của một con chó.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
デスクトップ
máy tính để bàn
壁紙
かべがみ
Giấy dán tường
犬
いぬ
chó
写真
しゃしん
ảnh; nhiếp ảnh
為る
する
làm
Hán tự:
壁
Bích
tường; niêm mạc (dạ dày); hàng rào
紙
Chỉ
giấy
犬
Khuyển
chó
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế