Dịch nghĩa:

Người ngồi ở đầu bên kia bàn là ai?

Hán tự:

Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Đoan cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Thùy ai; ai đó