Dịch nghĩa:

Có bao nhiêu quyển sách trên bàn?

Hán tự:

Thượng trên
Sách quyển; đơn vị đếm sách
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ