Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
テーブルの
上
うえ
にはチーズが
4個
よんこ
あった。
Có bốn miếng pho mát trên bàn.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
テーブル
bàn
上
うえ
trên; trên cao
チーズ
phô mai
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
上
Thượng
trên
個
Cá
cá nhân; đơn vị đếm đồ vật