Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
テーブルのそばには
椅子
いす
が4
脚
きゃく
あった。
Có bốn cái ghế bên cạnh bàn.
Từ vựng:
テーブル
bàn
椅子
いす
ghế; chỗ ngồi
脚
きゃく
đơn vị đếm ghế
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
椅
Y
ghế
子
Tử
trẻ em
脚
Cước
chân; phần dưới