Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「チキンと
魚
さかな
どっちにする?」「
両方
りょうほう
欲
ほ
しい」
"Bạn chọn gà hay cá?" - "Tôi muốn cả hai."
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
チキン
gà
魚
さかな
cá
為る
する
làm
両方
りょうほう
cả hai; hai bên; hai phía
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
魚
Ngư
cá
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
欲
Dục
khao khát; tham lam