Dịch nghĩa:
タマはときどきひとりで散歩に行きます。
Tama thỉnh thoảng đi dạo một mình.
Từ vựng:
Hán tự:
散
Tán
rải; tiêu tán
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng