Dịch nghĩa:

Tama thỉnh thoảng đi dạo một mình.

Hán tự:

Tán rải; tiêu tán
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng