Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
タクシーの
運転
うんてん
手
しゅ
にチップを
受
う
け
取
と
って
欲
ほ
しければ、お
金
かね
を
沢山
たくさん
渡
わた
して「おつりはいりません」と
言
いい
いなさい。
Nếu bạn muốn tài xế taxi nhận tiền boa, hãy đưa nhiều tiền và nói rằng không cần thối lại.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
タクシー
taxi
運転手
うんてんしゅ
tài xế; lái xe
受け取る
うけとる
nhận; lấy
欲しい
ほしい
muốn
お金
おかね
tiền
沢山
たくさん
nhiều; rất nhiều; số lượng lớn
渡す
わたす
chở qua sông
言う
いう
nói
為さる
なさる
làm
Hán tự:
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
手
Thủ
tay
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận
欲
Dục
khao khát; tham lam
金
Kim
vàng
沢
Trạch
đầm lầy; đầm lầy; rực rỡ; duyên dáng
山
Sơn
núi
渡
Độ
chuyển tiếp; vượt qua; phà; băng qua; nhập khẩu; giao; đường kính; di cư
言
Ngôn
nói; từ