Dịch nghĩa:

Người bán hàng đã trình diễn cách sử dụng.

Hán tự:

使
Sử sử dụng; sứ giả
Phương hướng; người; lựa chọn
Thực thực tế; hạt
Diễn biểu diễn; diễn xuất