Dịch nghĩa:
セキュリティに問題あるから削除されるのはしょうがない。
Vì có vấn đề về an ninh nên việc bị xóa bỏ là điều không thể tránh khỏi.
Từ vựng:
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
削
Tước
bào; mài; gọt
除
Trừ
loại bỏ; trừ