Dịch nghĩa:

Susan thông minh nên tôi nghĩ cô ấy sẽ dễ dàng vượt qua kỳ thi.

Hán tự:

Hiền thông minh; khôn ngoan; trí tuệ; sự khéo léo
Thí thử; kiểm tra
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
nghĩ