Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ストレスでやけ
食
ぐ
いをされる
方
ほう
も
多
おお
いと
思
おも
います。
Tôi nghĩ rằng có nhiều người ăn uống để giải tỏa căng thẳng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
ストレス
căng thẳng
やけ食い
やけぐい
ăn uống quá độ
為る
する
làm
方
かた
hướng; cách
多い
おおい
nhiều; đông đảo
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
思
Tư
nghĩ