Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジョージは
貧乏
びんぼう
だがいつも
幸
しあわ
せである。
George nghèo nhưng luôn hạnh phúc.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
貧乏
びんぼう
nghèo khó; túng thiếu; nghèo nàn; thiếu thốn
幸せ
しあわせ
hạnh phúc; may mắn; phước lành
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
乏
Phạp
nghèo nàn; khan hiếm; hạn chế
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn