Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジョン
君
くん
は
働
はたら
きすぎだよ。
座
すわ
ってしばらくはのん
気
き
にかまえなさい。
John làm việc quá sức rồi. Hãy ngồi xuống và thư giãn một lúc đi.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
働く
はたらく
làm việc; lao động
座る
すわる
ngồi (xuống); ngồi; quỳ (trên sàn)
暫く
しばらく
một lúc; một phút
呑気
のんき
dễ dãi; vô tư; lạc quan; thong thả; bất cẩn
構える
かまえる
xây dựng
為さる
なさる
làm
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
働
Động
làm việc
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
気
Khí
tinh thần; không khí