Dịch nghĩa:
ジョンはまずコートを着て、それから帽子を取った。
John đã mặc áo khoác trước, sau đó mới lấy mũ.
Hán tự:
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
帽
Mạo
mũ; mũ đội đầu
子
Tử
trẻ em
取
Thủ
lấy; nhận