Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジャックが
音楽
おんがく
が
苦手
にがて
なんてとんでもない、それどころか、ピアノを
弾
ひ
くのがうまい。
Nói Jack không giỏi âm nhạc thì quá là sai, thực tế anh ấy đánh đàn piano rất hay.
Ngữ pháp:
~どころか (〜dokoro ka)
Diễn tả 'không chỉ', 'không chỉ', 'không chỉ', hoặc 'chưa kể đến'.
JLPT N2
Từ vựng:
ジャック
quân J
音楽
おんがく
âm nhạc
苦手
にがて
kém; yếu; không giỏi
無い
ない
không tồn tại
其れ
それ
đó; nó
ピアノ
đàn piano (nhạc cụ)
弾く
ひく
chơi (nhạc cụ có dây hoặc phím)
Hán tự:
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
手
Thủ
tay
弾
Đạn
viên đạn; bật dây; búng; bật