Dịch nghĩa:

Jim đã vui vẻ thổi còi khi lái xe.

Hán tự:

Nhạc âm nhạc; thoải mái
Khẩu miệng
Địch sáo; kèn clarinet; ống; còi; kèn túi; sáo piccolo
Xuy thổi; thở
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi