Dịch nghĩa:

Máy bay phản lực đã tạo ra tiếng ồn lớn khi cất cánh.

Hán tự:

máy móc; cơ hội
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
Lục đất liền; sáu
Thời thời gian; giờ
Hoanh gầm; sấm; nổ vang
Âm âm thanh; tiếng ồn
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng