Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
シンプルな
形
かたち
の
銀
ぎん
の
円盤
えんばん
、ふらつくこともなく、
都庁
とちょう
の
上
うえ
にじっと
浮
うか
んでいた。
Một đĩa bạc hình dạng đơn giản, không hề lảo đảo, đang lơ lửng yên ắng trên tòa thị chính.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
シンプル
đơn giản
形
かたち
hình dạng; hình thể
銀
ぎん
bạc (Ag)
円盤
えんばん
đĩa; đĩa bay
ふらつく
chóng mặt; loạng choạng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
都庁
とちょう
Chính quyền Thành phố Tokyo
上
うえ
trên; trên cao
浮かぶ
うかぶ
nổi; lơ lửng
Hán tự:
形
Hình
hình dạng; hình thức; phong cách
銀
Ngân
bạc
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn
盤
Bàn
khay; bát nông; đĩa; thùng; bảng; đĩa nhạc
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
庁
Sảnh
văn phòng chính phủ
上
Thượng
trên
浮
Phù
nổi; nổi lên; trồi lên mặt nước