Dịch nghĩa:
シニックと言うのは何だ?あらゆる物の価格を知って、いかなる物の価値を知らぬ人間である。
Cynic là gì? Là người biết giá của mọi thứ nhưng không hiểu giá trị của bất cứ thứ gì.
Từ vựng:
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
何
Hà
gì
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
価
Giá
giá trị; giá cả
格
Cách
địa vị; hạng; năng lực; tính cách
知
Tri
biết; trí tuệ
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian