Dịch nghĩa:

Sam bị sa thải một cách bất công ngay trước khi được chính thức tuyển dụng.

Hán tự:

Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Chính chính xác; công bằng
Thức phong cách; nghi thức
Thải hái; lấy; mang về; tiếp nhận
Dụng sử dụng; công việc
Thốn đo lường; nhỏ
Tiền phía trước; trước
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Cố thuê; mướn