Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
サミーはジョンにとって
理想
りそう
の
歌手
かしゅ
だった。
Sammy là ca sĩ lý tưởng đối với John.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
サミー
Sammy; Samy; Sami; Samie
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
理想
りそう
lý tưởng
歌手
かしゅ
ca sĩ
Hán tự:
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
想
Tưởng
ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ
歌
Ca
bài hát; hát
手
Thủ
tay