サミー
Danh từ chung
⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nam ⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nữ
Sammy; Samy; Sami; Samie
Danh từ chung
⚠️Tên công ty
Sammy (nhà sản xuất máy pachinko và trò chơi Nhật Bản)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
サミーの車が突然消えた。
Chiếc xe của Sammy đã biến mất đột ngột.
サミー・デービスはすばらしい歌手だった。
Sammy Davis là một ca sĩ tuyệt vời.
サミーはそれらを使っていません。
Sammy không sử dụng chúng.
彼はサミーにまったく偶然に会った。
Anh ấy đã tình cờ gặp Sammy.
サミーは慈悲の心一つ示さなかった。
Sammy không hề tỏ ra một chút lòng từ bi nào.
サミーはジョンにとって理想の歌手だった。
Sammy là ca sĩ lý tưởng đối với John.
ジョンはサミーのレコード全集を持っている。
John sở hữu bộ sưu tập đĩa của Sammy.
彼は帰宅途中、サミーデービスジュニアにあった。
Trên đường về nhà, anh ấy đã gặp Sammy Davis Jr.
これはサミーさんのサインをもらう貴重な機会だ。
Đây là cơ hội quý giá để nhận chữ ký của Sammy.