Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コンビニへ
行
い
くなら、クーポンを
持
も
って
行
い
く
方
ほう
がいいと
思
おも
うよ。
Nếu bạn đi đến cửa hàng tiện lợi, tôi nghĩ bạn nên mang theo phiếu giảm giá.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
コンビニ
cửa hàng tiện lợi
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
クーポン
phiếu giảm giá
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
持
Trì
cầm; giữ
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
思
Tư
nghĩ