Dịch nghĩa:
コロンブスは西へいけばインドへ到着すると主張した。
Columbus đã khẳng định rằng đi về phía tây sẽ đến được Ấn Độ.
Từ vựng:
Hán tự:
西
Tây
phía tây
到
Đáo
đến; tiến hành; đạt được; đạt tới; dẫn đến
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
主
Chủ
chủ; chính
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)