Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ココナッツミルクを
得
え
るためにはまずココナッツを
割
わ
らなければならない。
Để có được sữa dừa, trước tiên bạn phải phá vỡ quả dừa.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
ココナッツミルク
nước cốt dừa
得る
える
nhận được
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
先ず
まず
trước hết; đầu tiên
ココナッツ
dừa
割る
わる
chia
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách