ココナッツミルク
ココナツミルク
ココナッツ・ミルク
ココナツ・ミルク

Danh từ chung

nước cốt dừa

JP: ココナッツミルクをるためにはまずココナッツをらなければならない。

VI: Để có được sữa dừa, trước tiên bạn phải phá vỡ quả dừa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ココナッツミルクがみたい。
Tôi muốn uống sữa dừa.
ココナッツミルクをおねがいします。
Làm ơn cho tôi sữa dừa.