Dịch nghĩa:

Do sự bất cẩn khi lái xe của Ken, mẹ anh ấy đã rất lo lắng.

Hán tự:

Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Mẫu mẹ
Thân cha mẹ; thân mật
Đại lớn; to
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
Tâm trái tim; tâm trí
Phối phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát