Dịch nghĩa:

Kate đã chăm chỉ ghi chép bài giảng lịch sử.

Hán tự:

Lịch chương trình học; sự tiếp tục; sự trôi qua của thời gian
Sử lịch sử
Giảng bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
Nghĩa chính nghĩa
Đan màu gỉ sắt; đỏ; chì đỏ; thuốc viên; chân thành
Niệm mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý