Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
グラスに
熱湯
ねっとう
を
入
い
れると
割
わ
れる
恐
おそ
れがあるので、
入
い
れないでください。
Đừng đổ nước sôi vào ly vì có thể sẽ làm vỡ ly.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
熱湯
ねっとう
nước sôi
入れる
いれる
đưa vào
割れる
われる
vỡ; bị đập vỡ
恐れ
おそれ
sợ hãi; kinh hoàng; lo lắng; quan ngại; bất an; tôn kính
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
熱
Nhiệt
nhiệt; nhiệt độ; sốt; cuồng nhiệt; đam mê
湯
Thang
nước nóng; tắm; suối nước nóng
入
Nhập
vào; chèn
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách
恐
Khủng
sợ hãi