Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
クレジットでの
買
か
い
物
もの
はしないでくれよ。
Đừng mua sắm bằng thẻ tín dụng.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
クレジット
tín dụng
買い物
かいもの
mua sắm; hàng hóa đã mua
為る
する
làm
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
買
Mãi
mua
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề