Dịch nghĩa:

Thuyền trưởng đã phản đối trọng tài về quyết định đó.

Hán tự:

Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Kháng đối đầu; chống lại; thách thức; phản đối
Nghị thảo luận