Dịch nghĩa:

Chiếc xe tải chở xăng đã đâm vào cổng và phát nổ.

Hán tự:

Tích tích lũy; chất đống
Môn cổng
Xung va chạm; đâm
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Bạo bom; nổ tung; nổ; tách ra
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng