Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
カップラーメンの
売
う
りはスープのおいしさです。
Điểm bán của mì ly là hương vị ngon của nước súp.
Từ vựng:
カップ
cốc; cúp
ラーメン
khung cứng
売り
うり
bán
スープ
súp (kiểu Tây)
Hán tự:
売
Mại
bán