ラーメン
ラーマン

Danh từ chung

khung cứng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ラーメンこう。
Đi ăn mì Ramen nào.
ラーメンべたい。
Tôi muốn ăn mì Ramen.
絶品ぜっぴんラーメンをいただきました。
Tôi đã thưởng thức một bát ramen tuyệt hảo.
今度こんどラーメンこう。
Lần sau chúng ta đi ăn mì ramen nhé.
ラーメンをべにきましょう。
Chúng ta đi ăn mì Ramen nhé.
ラーメンべにこう。
Đi ăn mì Ramen nhé.
ラーメンをべにこう。
Chúng ta đi ăn mì Ramen nhé.
わたしはラーメンをべます。
Tôi sẽ ăn mì ramen.
トムは、ラーメンが大好だいすきです。
Tom rất thích ăn mì ramen.
夜食やしょくにインスタントラーメンをべた。
Tôi đã ăn mì ăn liền vào bữa tối.