売り [Mại]
Độ phổ biến từ: Top 6000
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
bán
Danh từ chung
điểm bán hàng
JP: 彼女は美貌を売りにしています。
VI: Cô ấy dựa vào vẻ đẹp của mình để thu hút mọi người.
Danh từ dùng như hậu tố
người bán
JP: アイスクリーム売りが外の売店で客にアイスクリームを売っている。
VI: Người bán kem đang bán kem cho khách hàng tại quầy ngoài trời.
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Khẩu ngữ
mại dâm