Dịch nghĩa:

Người Úc nói chung hài lòng với sự ổn định của hệ thống chính trị.

Hán tự:

Nhân người
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
An thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Ân ân huệ; lòng tốt; ân đức
Huệ ân huệ; phước lành; ân sủng; lòng tốt
Mãn đầy; đủ; thỏa mãn
Túc chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày