Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
オレンジジュースを
飲
の
んだら
気分
きぶん
がさわやかになった。
Uống nước cam xong tôi cảm thấy tươi mới hơn.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
オレンジジュース
nước cam
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
気分
きぶん
tâm trạng; cảm giác
爽やか
さわやか
tươi mới; sảng khoái; phấn chấn; dễ chịu; thú vị
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
飲
Ẩm
uống
気
Khí
tinh thần; không khí
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100