Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
エミは
今
いま
までに
手紙
てがみ
を
書
か
いたことがない。
Emi chưa từng viết thư bao giờ.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
今まで
いままで
cho đến bây giờ
手紙
てがみ
thư
書く
かく
viết; sáng tác
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết