Dịch nghĩa:

Ngữ pháp Esperanto rất đơn giản.

Hán tự:

Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Thường thông thường
Giản đơn giản; ngắn gọn
Đơn đơn giản; một; đơn; chỉ