Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ウィルスは
人類
じんるい
が
存在
そんざい
する
限
かぎ
り
存在
そんざい
するであろう。
Virus sẽ tồn tại miễn là loài người còn tồn tại.
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
Từ vựng:
人類
じんるい
nhân loại
存在
そんざい
tồn tại; sự hiện diện
為る
する
làm
限り
かぎり
giới hạn
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
人
Nhân
người
類
Loại
loại; giống; chủng loại; lớp; chi
存
Tồn
tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
在
Tại
tồn tại; ngoại ô; nằm ở
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng