Dịch nghĩa:

In-su đã bỏ việc ở nơi làm để đi học.

Hán tự:

Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Chức công việc; việc làm
Trường địa điểm
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
Xuất ra ngoài