Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
イタリア
語
ご
はフランス
語
ご
に
比
くら
べて
借用
しゃくよう
語
ご
を
取
と
り
入
い
れやすい
傾向
けいこう
がある。
Tiếng Ý có xu hướng dễ dàng hơn trong việc tiếp nhận từ vay mượn so với tiếng Pháp.
Ngữ pháp:
~に比べて (〜ni kurabete)
So sánh với; so với; trái ngược với.
JLPT N3
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
イタリア語
イタリアご
tiếng Ý
フランス語
フランスご
tiếng Pháp
比べる
くらべる
so sánh; thực hiện so sánh (giữa)
借用語
しゃくようご
từ vay mượn
取り入れる
とりいれる
thu vào; thu hoạch
傾向
けいこう
xu hướng; khuynh hướng; thiên hướng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
比
Tỉ
so sánh; đua; tỷ lệ; Philippines
借
Tá
mượn
用
Dụng
sử dụng; công việc
取
Thủ
lấy; nhận
入
Nhập
vào; chèn
傾
Khuynh
nghiêng; nghiêng; nghiêng; xu hướng; suy tàn; chìm; phá sản; thiên vị
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận