Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
イタリアに
留学
りゅうがく
していたことがあります。
Tôi đã từng du học ở Ý.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
留学
りゅうがく
du học
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
留
Lưu
giam giữ; buộc chặt; dừng lại; ngừng
学
Học
học; khoa học