Dịch nghĩa:

Làm ơn dịch chuyển cái ghế đi, nó đang cản đường tôi.

Hán tự:

Di chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
tà ác
Ma phù thủy; quỷ; tà ma