Dịch nghĩa:
アリは社会的な動物と言われるのをよく聞く。
Tôi thường nghe nói kiến là loài động vật xã hội.
Hán tự:
社
Xã
công ty; đền thờ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
言
Ngôn
nói; từ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe