Dịch nghĩa:

Kiến có một xã hội rất có tổ chức.

Hán tự:

Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Thường thông thường
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
Chức dệt; vải
công ty; đền thờ
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia